吹鼓手
[chuī gǔ shǒu] [吹 鼓 手]
(cũ) nhạc công trong đám cưới hoặc đám tang; (ví) người tâng bốc; người cổ vũ
吹鼓手 đọc là chuī gǔ shǒu, nghĩa là (cũ) nhạc công trong đám cưới hoặc đám tang; (ví) người tâng bốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chuī gǔ shǒu] [吹 鼓 手]
(cũ) nhạc công trong đám cưới hoặc đám tang; (ví) người tâng bốc; người cổ vũ
吹鼓手 (chuī gǔ shǒu) nghĩa là (cũ) nhạc công trong đám cưới hoặc đám tang; (ví) người tâng bốc.
Viết lần lượt từng chữ 吹, 鼓, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.