XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吹鼓手 đọc là chuī gǔ shǒu, nghĩa là (cũ) nhạc công trong đám cưới hoặc đám tang; (ví) người tâng bốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 吹鼓手

吹鼓手 nghĩa là gì?

吹鼓手 (chuī gǔ shǒu) nghĩa là (cũ) nhạc công trong đám cưới hoặc đám tang; (ví) người tâng bốc.

Cách viết 吹鼓手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吹, 鼓, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.