XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

告罄 đọc là gào qìng, nghĩa là cạn kiệt; đã hết sạch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

告罄

[gào qìng] [告 罄]

cạn kiệt; đã hết sạch

确实如此,好几家定点医院的床位和呼吸机全部告罄,必须立刻干预。

què shí rú cǐ, hǎo jǐ jiā dìng diǎn yī yuàn de chuáng wèi hé hū xī jī quán bù gào qìng, bì xū lì kè gān yù.

Đúng là như vậy, giường bệnh và máy thở của mấy bệnh viện chỉ định đều đã cạn kiệt, bắt buộc phải can thiệp ngay lập tức.

Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之

首发门票在开售两小时内告罄。

shǒu fā mén piào zài kāi shòu liǎng xiǎo shí nèi gào qìng.

Vé đợt đầu đã bán sạch trong vòng hai tiếng mở bán.

Hỏi đáp về từ 告罄

告罄 nghĩa là gì?

告罄 (gào qìng) nghĩa là cạn kiệt; đã hết sạch.

Cách viết 告罄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 告, 罄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 告罄?

Thường gặp: 行将告罄 (xíng jiāng gào qìng) – sắp cạn kiệt (thành ngữ).