告谕
[gào yù] [告 谕]
(văn học) thông báo (cho công chúng); đưa ra chỉ thị rõ ràng; thông báo công khai (từ cấp trên)
告谕 đọc là gào yù, nghĩa là (văn học) thông báo (cho công chúng); đưa ra chỉ thị rõ ràng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gào yù] [告 谕]
(văn học) thông báo (cho công chúng); đưa ra chỉ thị rõ ràng; thông báo công khai (từ cấp trên)
告谕 (gào yù) nghĩa là (văn học) thông báo (cho công chúng); đưa ra chỉ thị rõ ràng.
Viết lần lượt từng chữ 告, 谕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.