XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

命令列 đọc là mìng lìng liè, nghĩa là dòng lệnh (máy tính) (Đài Loan). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 命令列

命令列 nghĩa là gì?

命令列 (mìng lìng liè) nghĩa là dòng lệnh (máy tính) (Đài Loan).

Cách viết 命令列 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 命, 令, 列 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.