XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哗啦 đọc là huā lā, nghĩa là (tượng thanh) âm thanh đổ vỡ; với tiếng loảng xoảng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 哗啦

哗啦 nghĩa là gì?

哗啦 (huā lā) nghĩa là (tượng thanh) âm thanh đổ vỡ; với tiếng loảng xoảng.

Cách viết 哗啦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哗, 啦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 哗啦?

Thường gặp: 哗啦啦 (huā lā lā) – (từ tượng thanh) âm thanh rào rào; 哗啦一声 (huā lā yī shēng) – với một tiếng đổ vỡ; 唏哩哗啦 (xī lī huā lā) – (từ tượng thanh) tiếng lách cách (của quân mạt chược, v.v.); 稀里哗啦 (xī li huā lā) – (tượng thanh) âm thanh xào xạc.