XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

商洽 đọc là shāng qià, nghĩa là thương lượng; đàm phán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 商洽

商洽 nghĩa là gì?

商洽 (shāng qià) nghĩa là thương lượng; đàm phán.

Cách viết 商洽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 商, 洽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.