商计
[shāng jì] [商 计]
thương lượng; thảo luận
开发商计划在此建设大型购物中心。
kāi fā shāng jì huà zài cǐ jiàn shè dà xíng gòu wù zhōng xīn.Nhà phát triển dự định xây dựng một trung tâm thương mại lớn tại đây.
商计 đọc là shāng jì, nghĩa là thương lượng; thảo luận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shāng jì] [商 计]
thương lượng; thảo luận
开发商计划在此建设大型购物中心。
kāi fā shāng jì huà zài cǐ jiàn shè dà xíng gòu wù zhōng xīn.Nhà phát triển dự định xây dựng một trung tâm thương mại lớn tại đây.
商计 (shāng jì) nghĩa là thương lượng; thảo luận.
Viết lần lượt từng chữ 商, 计 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.