XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

商誉 đọc là shāng yù, nghĩa là (thương mại) uy tín; danh tiếng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

商誉

[shāng yù] [商 誉]

(thương mại) uy tín; danh tiếng; (kế toán) thiện chí

丢失核心财务数据,对客户而言也是无法承受的,我们的商誉全押在上面了。

diū shī hé xīn cái wù shù jù, duì kè hù ér yán yě shì wú fǎ chéng shòu de, wǒ men de shāng yù quán yā zài shàng miàn le.

Mất dữ liệu tài chính cốt lõi thì đối với khách hàng cũng là không thể chịu đựng nổi, uy tín thương mại của chúng ta đều đặt cả vào đó rồi.

Trong bài: Sai sót này chẳng khác gì một thảm hoạ với công ty · 不啻

Hỏi đáp về từ 商誉

商誉 nghĩa là gì?

商誉 (shāng yù) nghĩa là (thương mại) uy tín; danh tiếng.

Cách viết 商誉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 商, 誉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.