善言辞
[shàn yán cí] [善 言 辞]
hoạt ngôn; lưu loát
经理不善言辞,但工作极有效率。
jīng lǐ bú shàn yán cí, dàn gōng zuò jí yǒu xiào lǜ.Giám đốc không khéo ăn nói nhưng làm việc cực kỳ hiệu quả.
善言辞 đọc là shàn yán cí, nghĩa là hoạt ngôn; lưu loát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shàn yán cí] [善 言 辞]
hoạt ngôn; lưu loát
经理不善言辞,但工作极有效率。
jīng lǐ bú shàn yán cí, dàn gōng zuò jí yǒu xiào lǜ.Giám đốc không khéo ăn nói nhưng làm việc cực kỳ hiệu quả.
善言辞 (shàn yán cí) nghĩa là hoạt ngôn; lưu loát.
Viết lần lượt từng chữ 善, 言, 辞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.