XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喜人 đọc là xǐ rén, nghĩa là dễ chịu; làm hài lòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

喜人

[xǐ rén] [喜 NHÂN]

dễ chịu; làm hài lòng

且慢,体外实验数据喜人,未必等同于在人体内部也能奏效。

qiě màn, tǐ wài shí yàn shù jù xǐ rén, wèi bì děng tóng yú zài rén tǐ nèi bù yě néng zòu xiào.

Khoan đã, dữ liệu thực nghiệm in vitro khả quan chưa chắc đồng nghĩa với việc cũng có thể phát huy hiệu quả bên trong cơ thể người.

Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必

春雨过后,田里的麦苗长势喜人。

chūn yǔ guò hòu, tián lǐ de mài miáo zhǎng shì xǐ rén.

Sau cơn mưa xuân, mầm lúa mì trên đồng mọc lên rất tốt.

祖父在后院的菜地里种了一大片白萝卜,长势喜人。

zǔ fù zài hòu yuàn de cài dì lǐ zhǒng le yí dà piàn bái luó bo, zhǎng shì xǐ rén.

Ông nội trồng một vạt củ cải trắng lớn ở vườn rau sau nhà, phát triển rất tươi tốt.

Hỏi đáp về từ 喜人

喜人 nghĩa là gì?

喜人 (xǐ rén) nghĩa là dễ chịu; làm hài lòng.

Cách viết 喜人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喜, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.