回击
[huí jī] [回 击]
phản kích; bắn trả; phản công
他用事实有力地回击了对手的污蔑。
tā yòng shì shí yǒu lì dì huí jī le duì shǒu de wū miè.Anh ấy dùng sự thật để đáp trả mạnh mẽ sự bôi nhọ của đối thủ.
回击 đọc là huí jī, nghĩa là phản kích; bắn trả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huí jī] [回 击]
phản kích; bắn trả; phản công
他用事实有力地回击了对手的污蔑。
tā yòng shì shí yǒu lì dì huí jī le duì shǒu de wū miè.Anh ấy dùng sự thật để đáp trả mạnh mẽ sự bôi nhọ của đối thủ.
回击 (huí jī) nghĩa là phản kích; bắn trả.
Viết lần lượt từng chữ 回, 击 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.