XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

回击 đọc là huí jī, nghĩa là phản kích; bắn trả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

回击

[huí jī] [回 击]

phản kích; bắn trả; phản công

他用事实有力地回击了对手的污蔑。

tā yòng shì shí yǒu lì dì huí jī le duì shǒu de wū miè.

Anh ấy dùng sự thật để đáp trả mạnh mẽ sự bôi nhọ của đối thủ.

Hỏi đáp về từ 回击

回击 nghĩa là gì?

回击 (huí jī) nghĩa là phản kích; bắn trả.

Cách viết 回击 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 回, 击 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.