回数
[huí shù] [回 数]
số lần (việc gì đó xảy ra); số chương trong tiểu thuyết cổ điển; (toán) số palindrome
回数 đọc là huí shù, nghĩa là số lần (việc gì đó xảy ra); số chương trong tiểu thuyết cổ điển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huí shù] [回 数]
số lần (việc gì đó xảy ra); số chương trong tiểu thuyết cổ điển; (toán) số palindrome
回数 (huí shù) nghĩa là số lần (việc gì đó xảy ra); số chương trong tiểu thuyết cổ điển.
Viết lần lượt từng chữ 回, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.