回调 đọc là huí diào, nghĩa là gọi lại (máy tính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 回调
回调 nghĩa là gì?
回调 (huí diào) nghĩa là gọi lại (máy tính).
Cách viết 回调 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 回, 调 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 回调?
Thường gặp: 回调函数 (huí diào hán shù) – hàm gọi lại (máy tính).