圆环
[yuán huán] [圆 环]
vòng (bất kỳ vật hình tròn nào); (toán) vành khăn; (Đài Loan) bùng binh; vòng xoay
圆环 đọc là yuán huán, nghĩa là vòng (bất kỳ vật hình tròn nào); (toán) vành khăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuán huán] [圆 环]
vòng (bất kỳ vật hình tròn nào); (toán) vành khăn; (Đài Loan) bùng binh; vòng xoay
圆环 (yuán huán) nghĩa là vòng (bất kỳ vật hình tròn nào); (toán) vành khăn.
Viết lần lượt từng chữ 圆, 环 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.