XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

土地神 đọc là tǔ dì shén, nghĩa là vị thần địa phương (trong tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) (giống như 土地公 (tǔ dì gōng)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

土地神

[tǔ dì shén] [土 地 神]

vị thần địa phương (trong tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) (giống như 土地公 (tǔ dì gōng))

村民在村口修了一座供奉土地神的小庙。

cūn mín zài cūn kǒu xiū le yí zuò gòng fèng tǔ dì shén de xiǎo miào.

Dân làng đã xây một ngôi miếu nhỏ thờ thần Thổ địa ở đầu làng.

Hỏi đáp về từ 土地神

土地神 nghĩa là gì?

土地神 (tǔ dì shén) nghĩa là vị thần địa phương (trong tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) (giống như 土地公 (tǔ dì gōng)).

Cách viết 土地神 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 土, 地, 神 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.