XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

圣人 đọc là shèng rén, nghĩa là bậc thánh; Đức Thánh (tức Khổng Tử). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

圣人

[shèng rén] [圣 NHÂN]

bậc thánh; Đức Thánh (tức Khổng Tử); (cách xưng tôn kính vua chúa thời xưa) Thánh thượng

画作中的圣人头顶上有一圈金色的光环。

huà zuò zhōng de shèng rén tóu dǐng shàng yǒu yì quān jīn sè de guāng huán.

Vị thánh trong bức tranh có một vòng hào quang màu vàng trên đỉnh đầu.

Hỏi đáp về từ 圣人

圣人 nghĩa là gì?

圣人 (shèng rén) nghĩa là bậc thánh; Đức Thánh (tức Khổng Tử).

Cách viết 圣人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 圣, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 圣人?

Thường gặp: 孔圣人 (kǒng shèng rén) – Đức Khổng Tử; 主保圣人 (zhǔ bǎo shèng rén) – thánh bảo trợ.