XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

场外应急 đọc là chǎng wài yìng jí, nghĩa là tình huống khẩn cấp chung (hoặc "khẩn cấp ngoài cơ sở") (phân loại sự cố hạt nhân). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 场外应急

场外应急 nghĩa là gì?

场外应急 (chǎng wài yìng jí) nghĩa là tình huống khẩn cấp chung (hoặc "khẩn cấp ngoài cơ sở") (phân loại sự cố hạt nhân).

Cách viết 场外应急 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 场, 外, 应, 急 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.