坏蛋 đọc là huài dàn, nghĩa là kẻ vô lại; tên đểu cáng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 坏蛋
坏蛋 nghĩa là gì?
坏蛋 (huài dàn) nghĩa là kẻ vô lại; tên đểu cáng.
Cách viết 坏蛋 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 坏, 蛋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 坏蛋?
Thường gặp: 大坏蛋 (dà huài dàn) – kẻ vô lại.