XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坏蛋 đọc là huài dàn, nghĩa là kẻ vô lại; tên đểu cáng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

坏蛋

[huài dàn] [坏 蛋]

kẻ vô lại; tên đểu cáng; tên khốn

高温会破坏蛋白质原有的生物活性。

gāo wēn huì pò huài dàn bái zhì yuán yǒu de shēng wù huó xìng.

Nhiệt độ cao sẽ phá hủy hoạt tính sinh học vốn có của protein.

Hỏi đáp về từ 坏蛋

坏蛋 nghĩa là gì?

坏蛋 (huài dàn) nghĩa là kẻ vô lại; tên đểu cáng.

Cách viết 坏蛋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坏, 蛋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 坏蛋?

Thường gặp: 大坏蛋 (dà huài dàn) – kẻ vô lại.