XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

墨镜 đọc là mò jìng, nghĩa là kính râm; lượng từ: 只 (zhī), 双 (shuāng), 副 (fù). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

墨镜

[mò jìng] [墨 镜]

kính râm; lượng từ: 只 (zhī), 双 (shuāng), 副 (fù)

他戴上墨镜后,整个人显得很酷。

tā dài shàng mò jìng hòu, zhěng gè rén xiǎn de hěn kù.

Sau khi đeo kính râm vào, cả người anh ấy trông rất ngầu.

奶奶戴上墨镜显得格外时髦。

nǎi nai dài shàng mò jìng xiǎn de gé wài shí máo.

Bà nội đeo kính râm trông vô cùng thời thượng.

Hỏi đáp về từ 墨镜

墨镜 nghĩa là gì?

墨镜 (mò jìng) nghĩa là kính râm; lượng từ: 只 (zhī), 双 (shuāng), 副 (fù).

Cách viết 墨镜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 墨, 镜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.