太阳镜
[tài yáng jìng] [太 阳 镜]
kính râm
外面太阳很大,出门记得戴上太阳镜。
wài miàn tài yáng hěn dà, chū mén jì de dài shàng tài yáng jìng.Bên ngoài trời nắng gắt, ra ngoài nhớ đeo kính râm.
太阳镜 đọc là tài yáng jìng, nghĩa là kính râm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tài yáng jìng] [太 阳 镜]
kính râm
外面太阳很大,出门记得戴上太阳镜。
wài miàn tài yáng hěn dà, chū mén jì de dài shàng tài yáng jìng.Bên ngoài trời nắng gắt, ra ngoài nhớ đeo kính râm.
太阳镜 (tài yáng jìng) nghĩa là kính râm.
Viết lần lượt từng chữ 太, 阳, 镜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.