处死
[chǔ sǐ] [处 死]
xử tử; đưa ai đó tới cái chết
他因涉嫌严重犯罪被判处死刑。
tā yīn shè xián yán zhòng fàn zuì bèi pàn chǔ sǐ xíng.Anh ta bị tuyên án tử hình vì nghi vấn phạm tội nghiêm trọng.
处死 đọc là chǔ sǐ, nghĩa là xử tử; đưa ai đó tới cái chết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chǔ sǐ] [处 死]
xử tử; đưa ai đó tới cái chết
他因涉嫌严重犯罪被判处死刑。
tā yīn shè xián yán zhòng fàn zuì bèi pàn chǔ sǐ xíng.Anh ta bị tuyên án tử hình vì nghi vấn phạm tội nghiêm trọng.
处死 (chǔ sǐ) nghĩa là xử tử; đưa ai đó tới cái chết.
Viết lần lượt từng chữ 处, 死 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.