XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外务 đọc là wài wù, nghĩa là ngoại giao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

外务

[wài wù] [外 务]

ngoại giao

出门在外务必保管好贵重物品,提高警惕以防被贼盯上。

chū mén zài wài wù bì bǎo guǎn hǎo guì zhòng wù pǐn, tí gāo jǐng tì yǐ fáng bèi zéi dīng shàng.

Khi ra ngoài nhất định phải giữ gìn đồ đạc có giá trị, nâng cao cảnh giác để tránh bị kẻ trộm nhòm ngó.

Hỏi đáp về từ 外务

外务 nghĩa là gì?

外务 (wài wù) nghĩa là ngoại giao.

Cách viết 外务 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 务 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 外务?

Thường gặp: 外务省 (wài wù shěng) – bộ ngoại giao (ví dụ của Nhật Bản hoặc Hàn Quốc); 外务部 (wài wù bù) – Bộ Ngoại giao thời nhà Thanh.