外遇
[wài yù] [外 遇]
ngoại tình
在海外遇见同胞,他感到格外亲切。
zài hǎi wài yù jiàn tóng bāo, tā gǎn dào gé wài qīn qiè.Gặp được đồng bào ở nước ngoài, anh ấy cảm thấy vô cùng thân thương.
外遇 đọc là wài yù, nghĩa là ngoại tình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wài yù] [外 遇]
ngoại tình
在海外遇见同胞,他感到格外亲切。
zài hǎi wài yù jiàn tóng bāo, tā gǎn dào gé wài qīn qiè.Gặp được đồng bào ở nước ngoài, anh ấy cảm thấy vô cùng thân thương.
外遇 (wài yù) nghĩa là ngoại tình.
Viết lần lượt từng chữ 外, 遇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.