XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外遇 đọc là wài yù, nghĩa là ngoại tình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 外遇

外遇 nghĩa là gì?

外遇 (wài yù) nghĩa là ngoại tình.

Cách viết 外遇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 遇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.