夜鹭 đọc là yè lù, nghĩa là (loài chim ở Trung Quốc) vạc đen (Nycticorax nycticorax). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 夜鹭
夜鹭 nghĩa là gì?
夜鹭 (yè lù) nghĩa là (loài chim ở Trung Quốc) vạc đen (Nycticorax nycticorax).
Cách viết 夜鹭 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 夜, 鹭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 夜鹭?
Thường gặp: 棕夜鹭 (zōng yè lù) – (loài chim ở Trung Quốc) cò quăm đêm nâu (Nycticorax caledonicus).