XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大国 đọc là dà guó, nghĩa là cường quốc (tức là một quốc gia thống trị). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大国

[dà guó] [ĐẠI 国]

cường quốc (tức là một quốc gia thống trị)

真的吗?大国之间愿意让渡部分管辖权吗?

zhēn de ma? dà guó zhī jiān yuàn yì ràng dù bù fen guǎn xiá quán ma?

Thật sao? Các cường quốc có sẵn lòng nhượng lại một phần quyền tài phán không?

Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于

中国是一个大国家。

zhōng guó shì yí gè dà guó jiā.

Trung Quốc là một quốc gia lớn.

看了。目前几个大国迟迟不批准,推进起来确实很困难。

kàn le. mù qián jǐ gè dà guó chí chí bù pī zhǔn, tuī jìn qǐ lái què shí hěn kùn nán.

Xem rồi. Hiện tại mấy nước lớn chậm chạp không phê chuẩn, thúc đẩy lên quả thực rất khó khăn.

Trong bài: Thuế kinh tế số và phân bổ quyền đánh thuế quốc tế · 尽管如此

Hỏi đáp về từ 大国

大国 nghĩa là gì?

大国 (dà guó) nghĩa là cường quốc (tức là một quốc gia thống trị).

Cách viết 大国 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 国 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大国?

Thường gặp: 核大国 (hé dà guó) – cường quốc hạt nhân (quốc gia); 大国家党 (dà guó jiā dǎng) – Đảng Đại Quốc gia Hàn Quốc; 超级大国 (chāo jí dà guó) – cường quốc; 军事核大国 (jūn shì hé dà guó) – cường quốc hạt nhân quân sự.