XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大姨 đọc là dà yí, nghĩa là dì (chị ruột lớn nhất của mẹ); cách xưng hô kính trọng cho người phụ nữ tầm tuổi mẹ mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大姨

[dà yí] [ĐẠI 姨]

dì (chị ruột lớn nhất của mẹ); cách xưng hô kính trọng cho người phụ nữ tầm tuổi mẹ mình

我大姨明天要坐高铁过来看我。

wǒ dà yí míng tiān yào zuò gāo tiě guò lái kàn wǒ.

Bác gái ngày mai sẽ đi tàu cao tốc sang thăm tôi.

他的大姨子在北京开了一家餐厅。

tā de dà yí zi zài běi jīng kāi le yì jiā cān tīng.

Chị vợ của anh ấy mở một nhà hàng ở Bắc Kinh.

Hỏi đáp về từ 大姨

大姨 nghĩa là gì?

大姨 (dà yí) nghĩa là dì (chị ruột lớn nhất của mẹ); cách xưng hô kính trọng cho người phụ nữ tầm tuổi mẹ mình.

Cách viết 大姨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 姨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大姨?

Thường gặp: 大姨妈 (dà yí mā) – chị ruột lớn nhất của mẹ; 大姨子 (dà yí zi) – chị vợ; 七大姑八大姨 (qī dà gū bā dà yí) – họ hàng xa.