XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大步 đọc là dà bù, nghĩa là sải bước dài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大步

[dà bù] [ĐẠI 步]

sải bước dài

他迈着大步跨过了路面上的积水。

tā mài zhe dà bù kuà guò le lù miàn shàng de jī shuǐ.

Anh ấy bước dài chân bước qua vũng nước đọng trên mặt đường.

新的时代正向我们大步迈进。

xīn de shí dài zhèng xiàng wǒ men dà bù mài jìn.

Thời đại mới đang sải bước tiến về phía chúng ta.

Hỏi đáp về từ 大步

大步 nghĩa là gì?

大步 (dà bù) nghĩa là sải bước dài.

Cách viết 大步 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 步 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大步?

Thường gặp: 大步流星 (dà bù liú xīng) – sải bước.