XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

太空舱 đọc là tài kōng cāng, nghĩa là khoang tàu vũ trụ; khoang thoát hiểm (cabin). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

太空舱

[tài kōng cāng] [太 空 舱]

khoang tàu vũ trụ; khoang thoát hiểm (cabin)

宇航员在太空舱内顺利完成了多项科学实验。

yǔ háng yuán zài tài kōng cāng nèi shùn lì wán chéng le duō xiàng kē xué shí yàn.

Các phi hành gia đã hoàn thành thuận lợi nhiều thí nghiệm khoa học trong khoang tàu vũ trụ.

Hỏi đáp về từ 太空舱

太空舱 nghĩa là gì?

太空舱 (tài kōng cāng) nghĩa là khoang tàu vũ trụ; khoang thoát hiểm (cabin).

Cách viết 太空舱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 太, 空, 舱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.