失败者
[shī bài zhě] [失 败 者]
kẻ thất bại
失败者不一定永远是输家,只要不放弃就有希望。
shī bài zhě bù yí dìng yǒng yuǎn shì shū jiā, zhǐ yào bù fàng qì jiù yǒu xī wàng.Người thất bại không nhất thiết mãi là kẻ thua, chỉ cần không bỏ cuộc thì còn hy vọng.
失败者 đọc là shī bài zhě, nghĩa là kẻ thất bại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shī bài zhě] [失 败 者]
kẻ thất bại
失败者不一定永远是输家,只要不放弃就有希望。
shī bài zhě bù yí dìng yǒng yuǎn shì shū jiā, zhǐ yào bù fàng qì jiù yǒu xī wàng.Người thất bại không nhất thiết mãi là kẻ thua, chỉ cần không bỏ cuộc thì còn hy vọng.
失败者 (shī bài zhě) nghĩa là kẻ thất bại.
Viết lần lượt từng chữ 失, 败, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.