套索 đọc là tào suǒ, nghĩa là một cái thòng lọng; nút thắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 套索
套索 nghĩa là gì?
套索 (tào suǒ) nghĩa là một cái thòng lọng; nút thắt.
Cách viết 套索 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 套, 索 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.