奸宿 đọc là jiān sù, nghĩa là gian dâm; hiếp dâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 奸宿
奸宿 nghĩa là gì?
奸宿 (jiān sù) nghĩa là gian dâm; hiếp dâm.
Cách viết 奸宿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 奸, 宿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.