姑婆 đọc là gū pó, nghĩa là chị của ông nội; chị của bố chồng (của phụ nữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 姑婆
姑婆 nghĩa là gì?
姑婆 (gū pó) nghĩa là chị của ông nội; chị của bố chồng (của phụ nữ).
Cách viết 姑婆 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 姑, 婆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 姑婆?
Thường gặp: 姑婆芋 (gū pó yù) – cây ráy thơm (Alocasia odora).