XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

姻缘 đọc là yīn yuán, nghĩa là một cuộc hôn nhân do số phận định sẵn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 姻缘

姻缘 nghĩa là gì?

姻缘 (yīn yuán) nghĩa là một cuộc hôn nhân do số phận định sẵn.

Cách viết 姻缘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 姻, 缘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 姻缘?

Thường gặp: 前世姻缘 (qián shì yīn yuán) – mối nhân duyên định sẵn từ kiếp trước (thành ngữ); 露水姻缘 (lù shuǐ yīn yuán) – mối tình thoáng qua.