娇宠
[jiāo chǒng] [娇 宠]
nuông chiều; chiều chuộng
父母可以关爱孩子,但绝不能过度娇宠而忽视规矩。
fù mǔ kě yǐ guān ài hái zi, dàn jué bù néng guò dù jiāo chǒng ér hū shì guī jǔ.Cha mẹ có thể yêu thương con cái, nhưng tuyệt đối không nên nuông chiều quá mức mà bỏ bê quy củ.
娇宠 đọc là jiāo chǒng, nghĩa là nuông chiều; chiều chuộng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiāo chǒng] [娇 宠]
nuông chiều; chiều chuộng
父母可以关爱孩子,但绝不能过度娇宠而忽视规矩。
fù mǔ kě yǐ guān ài hái zi, dàn jué bù néng guò dù jiāo chǒng ér hū shì guī jǔ.Cha mẹ có thể yêu thương con cái, nhưng tuyệt đối không nên nuông chiều quá mức mà bỏ bê quy củ.
娇宠 (jiāo chǒng) nghĩa là nuông chiều; chiều chuộng.
Viết lần lượt từng chữ 娇, 宠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.