惯养
[guàn yǎng] [惯 养]
nuông chiều; chiều chuộng ai đó (thường là một đứa trẻ)
惯养 đọc là guàn yǎng, nghĩa là nuông chiều; chiều chuộng ai đó (thường là một đứa trẻ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guàn yǎng] [惯 养]
nuông chiều; chiều chuộng ai đó (thường là một đứa trẻ)
惯养 (guàn yǎng) nghĩa là nuông chiều; chiều chuộng ai đó (thường là một đứa trẻ).
Viết lần lượt từng chữ 惯, 养 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 娇生惯养 (jiāo shēng guàn yǎng) – được nuông chiều và làm hư từ nhỏ.