XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

惯养 đọc là guàn yǎng, nghĩa là nuông chiều; chiều chuộng ai đó (thường là một đứa trẻ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 惯养

惯养 nghĩa là gì?

惯养 (guàn yǎng) nghĩa là nuông chiều; chiều chuộng ai đó (thường là một đứa trẻ).

Cách viết 惯养 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 惯, 养 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 惯养?

Thường gặp: 娇生惯养 (jiāo shēng guàn yǎng) – được nuông chiều và làm hư từ nhỏ.