XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

字符集 đọc là zì fú jí, nghĩa là bộ ký tự (ví dụ: ASCII 美国资讯交换标准码 hoặc Unicode 统一码). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 字符集

字符集 nghĩa là gì?

字符集 (zì fú jí) nghĩa là bộ ký tự (ví dụ: ASCII 美国资讯交换标准码 hoặc Unicode 统一码).

Cách viết 字符集 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 字, 符, 集 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 字符集?

Thường gặp: 编码字符集 (biān mǎ zì fú jí) – bộ ký tự được mã hóa; 通用字符集 (tōng yòng zì fú jí) – bộ ký tự phổ quát UCS.