XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孵化场 đọc là fū huà chǎng, nghĩa là nhà ấp trứng; trại ấp (cho gia cầm, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 孵化场

孵化场 nghĩa là gì?

孵化场 (fū huà chǎng) nghĩa là nhà ấp trứng; trại ấp (cho gia cầm, v.v.).

Cách viết 孵化场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孵, 化, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.