宇文
[yǔ wén] [宇 VĂN]
một nhánh của tộc du mục Tiên Ti 鲜卑 (xiānbēi); họ hai chữ [yǔ wén]
宇文 đọc là yǔ wén, nghĩa là một nhánh của tộc du mục Tiên Ti 鲜卑 (xiānbēi); họ hai chữ [yǔ wén]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǔ wén] [宇 VĂN]
một nhánh của tộc du mục Tiên Ti 鲜卑 (xiānbēi); họ hai chữ [yǔ wén]
宇文 (yǔ wén) nghĩa là một nhánh của tộc du mục Tiên Ti 鲜卑 (xiānbēi); họ hai chữ [yǔ wén].
Viết lần lượt từng chữ 宇, 文 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.