安于现状
[ān yú xiàn zhuàng] [安 于 现 状]
chấp nhận mọi thứ như hiện tại (thành ngữ); để nguyên tình huống như nó vốn có; hài lòng với hiện trạng
安于现状 đọc là ān yú xiàn zhuàng, nghĩa là chấp nhận mọi thứ như hiện tại (thành ngữ); để nguyên tình huống như nó vốn có. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ān yú xiàn zhuàng] [安 于 现 状]
chấp nhận mọi thứ như hiện tại (thành ngữ); để nguyên tình huống như nó vốn có; hài lòng với hiện trạng
安于现状 (ān yú xiàn zhuàng) nghĩa là chấp nhận mọi thứ như hiện tại (thành ngữ); để nguyên tình huống như nó vốn có.
Viết lần lượt từng chữ 安, 于, 现, 状 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.