安步当车
[ān bù dàng chē] [安 步 当 车]
đi bộ (thành ngữ); làm việc một cách thong thả
安步当车 đọc là ān bù dàng chē, nghĩa là đi bộ (thành ngữ); làm việc một cách thong thả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ān bù dàng chē] [安 步 当 车]
đi bộ (thành ngữ); làm việc một cách thong thả
安步当车 (ān bù dàng chē) nghĩa là đi bộ (thành ngữ); làm việc một cách thong thả.
Viết lần lượt từng chữ 安, 步, 当, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.