完好无缺
[wán hǎo wú quē] [完 HẢO 无 缺]
trong tình trạng hoàn hảo; không có khuyết điểm
完好无缺 đọc là wán hǎo wú quē, nghĩa là trong tình trạng hoàn hảo; không có khuyết điểm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wán hǎo wú quē] [完 HẢO 无 缺]
trong tình trạng hoàn hảo; không có khuyết điểm
完好无缺 (wán hǎo wú quē) nghĩa là trong tình trạng hoàn hảo; không có khuyết điểm.
Viết lần lượt từng chữ 完, 好, 无, 缺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.