定常态
[dìng cháng tài] [定 常 态]
trạng thái không đổi; trạng thái cố định
定常态 đọc là dìng cháng tài, nghĩa là trạng thái không đổi; trạng thái cố định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dìng cháng tài] [定 常 态]
trạng thái không đổi; trạng thái cố định
定常态 (dìng cháng tài) nghĩa là trạng thái không đổi; trạng thái cố định.
Viết lần lượt từng chữ 定, 常, 态 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.