宝武钢铁
[bǎo wǔ gāng tiě] [宝 武 钢 铁]
Baowu, nhà sản xuất thép lớn nhất thế giới, kết quả từ việc sáp nhập Baosteel 宝钢集团 (bǎo gāng jí tuán) và Wuhan Iron and Steel 武汉钢铁 (wǔ hàn gāng tiě) năm 2016
宝武钢铁 đọc là bǎo wǔ gāng tiě, nghĩa là Baowu, nhà sản xuất thép lớn nhất thế giới, kết quả từ việc sáp nhập Baosteel 宝钢集团 (bǎo gāng jí tuán) và Wuhan Iron and Steel 武汉钢铁 (wǔ hàn gāng tiě) năm 2016. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎo wǔ gāng tiě] [宝 武 钢 铁]
Baowu, nhà sản xuất thép lớn nhất thế giới, kết quả từ việc sáp nhập Baosteel 宝钢集团 (bǎo gāng jí tuán) và Wuhan Iron and Steel 武汉钢铁 (wǔ hàn gāng tiě) năm 2016
宝武钢铁 (bǎo wǔ gāng tiě) nghĩa là Baowu, nhà sản xuất thép lớn nhất thế giới, kết quả từ việc sáp nhập Baosteel 宝钢集团 (bǎo gāng jí tuán) và Wuhan Iron and Steel 武汉钢铁 (wǔ hàn gāng tiě) năm 2016.
Viết lần lượt từng chữ 宝, 武, 钢, 铁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.