密斯 đọc là mì sī, nghĩa là Miss (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 密斯
密斯 nghĩa là gì?
密斯 (mì sī) nghĩa là Miss (từ mượn).
Cách viết 密斯 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 密, 斯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 密斯?
Thường gặp: 史密斯 (shǐ mì sī) – Smith (tên); 密斯脱 (mì sī tuō) – mister (từ mượn); 布莱克史密斯 (bù lái kè shǐ mì sī) – Blacksmith (tên).