XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

对照表 đọc là duì zhào biǎo, nghĩa là bảng so sánh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

对照表

[duì zhào biǎo] [对 照 表]

bảng so sánh

行,我这就整理修改条款的条文对照表,争取在下午的听证会上正式提交。

xíng, wǒ zhè jiù zhěng lǐ xiū gǎi tiáo kuǎn de tiáo wén duì zhào biǎo, zhēng qǔ zài xià wǔ de tīng zhèng huì shàng zhèng shì tí jiāo.

Được, tôi sẽ sắp xếp ngay bảng đối chiếu điều khoản sửa đổi, phấn đấu nộp chính thức tại phiên điều trần chiều nay.

Trong bài: Điều trần đóng góp ý kiến dự thảo luật dữ liệu

Hỏi đáp về từ 对照表

对照表 nghĩa là gì?

对照表 (duì zhào biǎo) nghĩa là bảng so sánh.

Cách viết 对照表 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 对, 照, 表 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.