寻欢作乐
[xún huān zuò lè] [寻 欢 作 乐]
tìm kiếm khoái lạc (thành ngữ); cuộc sống trác táng
寻欢作乐 đọc là xún huān zuò lè, nghĩa là tìm kiếm khoái lạc (thành ngữ); cuộc sống trác táng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xún huān zuò lè] [寻 欢 作 乐]
tìm kiếm khoái lạc (thành ngữ); cuộc sống trác táng
寻欢作乐 (xún huān zuò lè) nghĩa là tìm kiếm khoái lạc (thành ngữ); cuộc sống trác táng.
Viết lần lượt từng chữ 寻, 欢, 作, 乐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.