XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

封控 đọc là fēng kòng, nghĩa là phong tỏa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

封控

[fēng kòng] [封 控]

phong tỏa

那具体的分级管控该怎么调整?需要把封控单元缩小到楼栋吗?

nà jù tǐ de fēn jí guǎn kòng gāi zěn me tiáo zhěng? xū yào bǎ fēng kòng dān yuán suō xiǎo dào lóu dòng ma?

Vậy việc kiểm soát phân cấp cụ thể nên điều chỉnh thế nào? Có cần thu hẹp đơn vị phong tỏa xuống cấp tòa nhà không ạ?

Trong bài: Điều chỉnh chiến lược kiểm dịch y tế cộng đồng · 与此同时

是的,长期大范围封控对城市商业运转和居民日常生活造成的冲击太严重了。

shì de, cháng qī dà fàn wéi fēng kòng duì chéng shì shāng yè yùn zhuǎn hé jū mín rì cháng shēng huó zào chéng de chōng jī tài yán zhòng le.

Vâng đúng vậy, phong tỏa diện rộng kéo dài gây ra tác động quá nặng nề cho hoạt động thương mại của thành phố và đời sống thường nhật của cư dân.

Trong bài: Điều chỉnh chiến lược kiểm dịch y tế cộng đồng · 与此同时

Hỏi đáp về từ 封控

封控 nghĩa là gì?

封控 (fēng kòng) nghĩa là phong tỏa.

Cách viết 封控 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 封, 控 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.