小品
[xiǎo pǐn] [TIỂU 品]
1.tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật ngắn, đơn giản; tiểu luận; tiểu phẩm
篇幅短小、形式简单的文艺作品或幽默短剧。
春晚舞台上的这个语言类小品深刻反映了当代职场生态。
chūn wǎn wǔ tái shàng de zhè ge yǔ yán lèi xiǎo pǐn shēn kè fǎn yìng le dāng dài zhí chǎng shēng tài.Tiểu phẩm ngôn ngữ này trên sân khấu gala đón xuân phản ánh sâu sắc môi trường công sở đương đại.
2.tiểu cảnh; vật trang trí nhỏ (trong vườn hoặc nội thất)
指园林、庭院中供观赏装饰用的小型设施或盆景。
庭院里摆放的几处盆景小品显得格外雅致。
tíng yuàn lǐ bǎi fàng de jǐ chù pén jǐng xiǎo pǐn xiǎn de gé wài yǎ zhì.Mấy tiểu cảnh bon-sai đặt trong sân viện trông vô cùng thanh nhã.
你的意思是,其他小品牌的情况这次可以直接忽略,对吧?
nǐ de yì sī shì, qí tā xiǎo pǐn pái de qíng kuàng zhè cì kě yǐ zhí jiē hū lüè, duì ba?Ý của bạn là, tình hình các thương hiệu nhỏ khác lần này có thể bỏ qua luôn, đúng không?
Trong bài: Xin làm rõ một yêu cầu chưa hiểu这个幽默的小品引起了观众阵阵热烈的笑声。
zhè ge yōu mò de xiǎo pǐn yǐn qǐ le guān zhòng zhèn zhèn rè liè de xiào shēng.Tiểu phẩm hài hước này đã mang lại từng tràng cười giòn giã cho khán giả.