XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小行星 đọc là xiǎo xíng xīng, nghĩa là tiểu hành tinh; hành tinh nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

小行星

[xiǎo xíng xīng] [TIỂU 行 星]

tiểu hành tinh; hành tinh nhỏ

没错,这导致目前小行星的资源开发完全没有法律规定。

méi cuò, zhè dǎo zhì mù qián xiǎo xíng xīng de zī yuán kāi fā wán quán méi yǒu fǎ lǜ guī dìng.

Đúng vậy, điều này dẫn đến việc khai thác tài nguyên tiểu hành tinh hiện nay hoàn toàn không có quy định pháp lý.

Trong bài: Khung pháp lý sở hữu tài nguyên không gian sâu · 不妨

天文学家用发现者的名字命名小行星。

tiān wén xué jiā yòng fā xiàn zhě de míng zì mìng míng xiǎo xíng xīng.

Các nhà thiên văn học dùng tên người phát hiện để đặt tên cho tiểu hành tinh.

Hỏi đáp về từ 小行星

小行星 nghĩa là gì?

小行星 (xiǎo xíng xīng) nghĩa là tiểu hành tinh; hành tinh nhỏ.

Cách viết 小行星 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 行, 星 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 小行星?

Thường gặp: 小行星带 (xiǎo xíng xīng dài) – vành đai tiểu hành tinh giữa sao Hỏa và sao Mộc.