尾翼 đọc là wěi yì, nghĩa là đuôi máy bay; lông vũ (của mũi tên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 尾翼
尾翼 nghĩa là gì?
尾翼 (wěi yì) nghĩa là đuôi máy bay; lông vũ (của mũi tên).
Cách viết 尾翼 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 尾, 翼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 尾翼?
Thường gặp: 垂直尾翼 (chuí zhí wěi yì) – (hàng không) đuôi đứng; 水平尾翼 (shuǐ píng wěi yì) – (hàng không) cánh đuôi ngang.